Đặc điểm
Lấy cảm hứng từ hai hình tượng đối lập của vũ trụ Marvel: Spider-Man và Venom – phiên bản đặc biệt này khắc họa hai bản ngã khác biệt trong cùng một thế giới: Spider-Man đại diện cho tốc độ, sự linh hoạt, khả năng bứt tốc không ngừng và tinh thần chính nghĩa kiên định; trong khi đó, Venom là hiện thân của sức mạnh bản năng, khí chất áp đảo và dấu ấn khác biệt không thể hòa lẫn.
| Thông số kĩ thuật | |
| Nội dung | Thông số |
| Khối lượng bản thân | Air Blade 125: 111 kg, Air Blade 160: 113 kg |
| Dài x Rộng x Cao | Air Blade 125: 1.884 x 686 x 1.085 mm
Air Blade 160: 1.887 x 686 x 1.086 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.286 mm |
| Độ cao yên | 775 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | Air Blade 125: 141 mm
Air Blade 160: 142 mm |
| Dung tích bình xăng | 4,4 lít |
| Kích cỡ lớp trước/ sau | Air Blade 125: Lốp trước 80/90 – Lốp sau 90/90 |
| Air Blade 160: Lốp trước 90/80 – Lốp sau 100/80 | |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch |
| Công suất tối đa | Air Blade 125: 8,75kW/8500 vòng/phút
Air Blade 160: 11,2kW/8000 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | Sau khi xả 0,8 L |
| Sau khi rã máy 0,9 L | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | Air Blade 125: 2,14l/100km
Air Blade 160: 2,19l/100km |
| Loại truyền động | Dây đai, biến thiên vô cấp |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Moment cực đại | Air Blade 125: 11,3 N.m/6500 vòng/phút
Air Blade 160: 14,6 N.m/6500 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | Air Blade 125: 124,8cm3
Air Blade 160: 156,9cm3 |
| Đường kính x Hành trình pít tông | Air Blade 125: 53,5 x 55,5 mm
Air Blade 160: 60 x 55,5 mm |
| Tỷ số nén | Air Blade 125: 11,5:1
Air Blade 160: 12:1 |
| Phiên bản | Màu |
| Air Blade 125 phiên bản Marvel ‘ Spider-man
Air Blade 125 phiên bản Marvel ‘ Venom
|
Đỏ Đen – Đen |
| Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt | Xanh Đen Xám – Đen Xám |
| Air Blade 125 phiên bản Thể Thao | Xám Đỏ Đen – Trắng Đỏ Đen |
| Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn | Đen – Đỏ Đen |
| Phiên bản | Màu |
|
|
|
| Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt | Đen Xám |
| Air Blade 160 phiên bản Thể Thao | Trắng Đỏ Đen |
| Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn | Đỏ Đen |























