ĐẶC ĐIỂM
Super Cub mới được trang bị động cơ 125cc PGM-FI, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, không chỉ tối ưu hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu mà còn giảm khoảng 32% lượng khí thải ra môi trường so với phiên bản trước, thể hiện cam kết của Honda Việt Nam trong việc mang đến những sản phẩm thân thiện hơn với môi trường.
| Thông số kĩ thuật | |
| Nội dung | Thông số |
| Khối lượng bản thân | 109kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1910mm x 718mm x 1002mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1243mm |
| Độ cao yên | 780 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 136 mm |
| Dung tích bình xăng | 3,7 lít |
| Kích cỡ lớp trước/ sau | Trước: 70/90-17 |
| Sau: 8090-17 | |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn, thuỷ lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đôi |
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| Công suất tối đa | 6,87kW/7500 vòng/ phút |
| Dung tích nhớt máy | Sau khi xả 0,8 lít |
| Sau khi rã máy 1,00 lít | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,55l/100km |
| Loại truyền động | Cơ khí |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Dung tích xy-lanh | 123,9cm3 |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 50,000 x 63,121 mm |
| Tỷ số nén | 10:01 |







